Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
11 từ
túi đi chợ (dùng nhiều lần)
出门买菜别忘了带购物袋。
Chūmén mǎi cài bié wàngle dài gòuwùdài.
Ra ngoài mua thức ăn đừng quên mang túi đi chợ.
bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường
骑自行车上班又健康又环保。
Qí zìxíngchē shàngbān yòu jiànkāng yòu huánbǎo.
Đạp xe đi làm vừa khoẻ vừa thân thiện môi trường.
thu hồi, tái chế
旧手机可以拿到商店回收。
Jiù shǒujī kěyǐ nádào shāngdiàn huíshōu.
Điện thoại cũ có thể mang đến cửa hàng để thu hồi.
tiết kiệm (tiền, thời gian)
网上买票可以节省时间。
Wǎngshang mǎi piào kěyǐ jiéshěng shíjiān.
Mua vé trên mạng có thể tiết kiệm thời gian.
lãng phí
别浪费时间了,我们开始吧。
Bié làngfèi shíjiān le, wǒmen kāishǐ ba.
Đừng lãng phí thời gian nữa, chúng ta bắt đầu thôi.
thậm chí
他忙得甚至没时间吃饭。
Tā máng de shènzhì méi shíjiān chīfàn.
Anh ấy bận đến mức thậm chí không có thời gian ăn cơm.
túi ni-lông
超市里的塑料袋要花钱买。
Chāoshì lǐ de sùliàodài yào huā qián mǎi.
Túi ni-lông trong siêu thị phải trả tiền mua.
tiêu dùng, chi tiêu
年轻人的消费习惯变了很多。
Niánqīngrén de xiāofèi xíguàn biànle hěn duō.
Thói quen tiêu dùng của người trẻ đã thay đổi nhiều.
dùng một lần
我们公司不用一次性杯子了。
Wǒmen gōngsī bú yòng yícìxìng bēizi le.
Công ty chúng tôi không dùng cốc dùng một lần nữa.
tài nguyên
水是很重要的资源。
Shuǐ shì hěn zhòngyào de zīyuán.
Nước là tài nguyên rất quan trọng.
đồ cũ, đã qua sử dụng
这辆二手车很便宜。
Zhè liàng èrshǒu chē hěn piányi.
Chiếc xe cũ này rất rẻ.