Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
5 từ
trưởng ca, tổ trưởng ca
有问题先告诉班长。
Yǒu wèntí xiān gàosu bānzhǎng.
Có vấn đề thì báo trưởng ca trước.
chờ kiểm (hàng chưa được QC kiểm)
这两箱是待检品,先别发。
Zhè liǎng xiāng shì dàijiǎnpǐn, xiān bié fā.
Hai thùng này là hàng chờ kiểm, đừng xuất trước.
giao ca và nhận ca, bàn giao ca
交接班的时候要填记录表。
Jiāojiēbān de shíhou yào tián jìlùbiǎo.
Lúc bàn giao ca phải điền phiếu ghi chép.
nhận ca (người ca sau)
夜班的人几点接班?
Yèbān de rén jǐ diǎn jiēbān?
Người ca đêm mấy giờ nhận ca?
tạm thời, đột xuất
今天临时加了一个订单。
Jīntiān línshí jiāle yí ge dìngdān.
Hôm nay đột xuất thêm một đơn hàng.