Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
11 từ
bảo hiểm
我给父母买了医疗保险。
Wǒ gěi fùmǔ mǎile yīliáo bǎoxiǎn.
Tôi đã mua bảo hiểm y tế cho bố mẹ.
khởi nghiệp
他辞职以后自己创业了。
Tā cízhí yǐhòu zìjǐ chuàngyè le.
Sau khi nghỉ việc anh ấy tự khởi nghiệp.
tiền tiết kiệm (gửi ngân hàng)
他们有一笔不少的存款。
Tāmen yǒu yì bǐ bù shǎo de cúnkuǎn.
Họ có một khoản tiết kiệm không nhỏ.
ngắn hạn
我的短期目标是通过考试。
Wǒ de duǎnqī mùbiāo shì tōngguò kǎoshì.
Mục tiêu ngắn hạn của tôi là thi đỗ.
quy hoạch, kế hoạch dài hạn; lên kế hoạch
你对未来有什么规划?
Nǐ duì wèilái yǒu shénme guīhuà?
Bạn có kế hoạch gì cho tương lai?
làm thêm, việc bán thời gian
周末我在咖啡馆做兼职。
Zhōumò wǒ zài kāfēiguǎn zuò jiānzhí.
Cuối tuần tôi làm thêm ở quán cà phê.
tích luỹ
先工作几年,积累一些经验。
Xiān gōngzuò jǐ nián, jīlěi yìxiē jīngyàn.
Trước tiên làm việc vài năm, tích luỹ chút kinh nghiệm.
thu hoạch; điều thu được, thành quả
这次培训我的收获很大。
Zhè cì péixùn wǒ de shōuhuò hěn dà.
Đợt đào tạo này tôi thu được rất nhiều.
nghỉ hưu
我爸爸明年就退休了。
Wǒ bàba míngnián jiù tuìxiū le.
Bố tôi sang năm là nghỉ hưu rồi.
đầu tư; vốn đầu tư
很多外国公司来越南投资。
Hěn duō wàiguó gōngsī lái Yuènán tóuzī.
Rất nhiều công ty nước ngoài đến Việt Nam đầu tư.
dưỡng già, lo tuổi già
很多人担心以后养老的问题。
Hěn duō rén dānxīn yǐhòu yǎnglǎo de wèntí.
Nhiều người lo lắng về chuyện dưỡng già sau này.