Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
21 từ
đi ra ngoài (rời xa người nói)
外面下雨,别出去了。
Wàimiàn xià yǔ, bié chūqù le.
Bên ngoài đang mưa, đừng ra ngoài nữa.
lúc đó, khi ấy
当时我才十八岁。
Dāngshí wǒ cái shíbā suì.
Lúc đó tôi mới mười tám tuổi.
xảy ra
昨天这里发生了什么事?
Zuótiān zhèlǐ fāshēngle shénme shì?
Hôm qua ở đây đã xảy ra chuyện gì?
công viên
我们去公园散步吧。
Wǒmen qù gōngyuán sànbù ba.
Chúng ta đi dạo công viên nhé.
quay về (về phía người nói)
你什么时候回来?
Nǐ shénme shíhou huílái?
Khi nào bạn về?
sau đó, về sau (chỉ chuyện đã qua)
后来我们成了好朋友。
Hòulái wǒmen chéngle hǎo péngyou.
Về sau chúng tôi trở thành bạn tốt.
nhớ (còn nhớ)
我还记得那天下着大雨。
Wǒ hái jìde nà tiān xiàzhe dà yǔ.
Tôi vẫn còn nhớ hôm đó trời mưa to.
đi vào (về phía người nói)
请进来吧。
Qǐng jìnlái ba.
Mời vào.
trải nghiệm, điều đã trải qua; trải qua
这是我第一次一个人旅行的经历。
Zhè shì wǒ dìyī cì yí ge rén lǚxíng de jīnglì.
Đây là trải nghiệm lần đầu tôi đi du lịch một mình.
ngay cả, đến cả (连…都 / 也…)
我太累了,连饭都不想吃。
Wǒ tài lèi le, lián fàn dōu bù xiǎng chī.
Tôi mệt quá, đến cơm cũng không muốn ăn.
lạc đường
第一次去上海,我迷路了。
Dìyī cì qù Shànghǎi, wǒ mílù le.
Lần đầu đi Thượng Hải, tôi bị lạc đường.
khó quên, đáng nhớ
那次旅行真让人难忘。
Nà cì lǚxíng zhēn ràng rén nánwàng.
Chuyến đi đó thật khó quên.
leo núi
上个周末我们去爬山了。
Shàng ge zhōumò wǒmen qù páshān le.
Cuối tuần trước chúng tôi đi leo núi.
chụp (ảnh); vỗ
你帮我们拍一张照片,好吗?
Nǐ bāng wǒmen pāi yì zhāng zhàopiàn, hǎo ma?
Bạn chụp giúp chúng tôi một tấm ảnh được không?
… trước (上个月 tháng trước, 上个星期 tuần trước)
上个月我去了上海。
Shàng ge yuè wǒ qùle Shànghǎi.
Tháng trước tôi đã đi Thượng Hải.
bỗng nhiên, đột ngột
我们正在吃饭,突然停电了。
Wǒmen zhèngzài chīfàn, tūrán tíngdiàn le.
Chúng tôi đang ăn cơm thì bỗng nhiên mất điện.
chơi
孩子们在公园里玩儿。
Háizimen zài gōngyuán li wánr.
Bọn trẻ đang chơi trong công viên.
… sau, … tới (下个星期 tuần sau)
下个星期我们考试。
Xià ge xīngqī wǒmen kǎoshì.
Tuần sau chúng tôi thi.
bức ảnh
这张照片是在北京拍的。
Zhè zhāng zhàopiàn shì zài Běijīng pāi de.
Bức ảnh này chụp ở Bắc Kinh.
sốt ruột, lo lắng, cuống
别着急,我们慢慢找。
Bié zháojí, wǒmen mànmàn zhǎo.
Đừng cuống, chúng ta từ từ tìm.