Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
12 từ
sạc pin, nạp điện
手机没电了,我得充电。
Shǒujī méi diàn le, wǒ děi chōngdiàn.
Điện thoại hết pin rồi, tôi phải sạc.
đăng nhập
用手机号码也可以登录。
Yòng shǒujī hàomǎ yě kěyǐ dēnglù.
Cũng có thể đăng nhập bằng số điện thoại.
cập nhật
手机提醒我更新软件。
Shǒujī tíxǐng wǒ gēngxīn ruǎnjiàn.
Điện thoại nhắc tôi cập nhật phần mềm.
mật khẩu
我忘了密码,登录不了。
Wǒ wàngle mìmǎ, dēnglù bu liǎo.
Tôi quên mật khẩu, không đăng nhập được.
phần mềm, ứng dụng
这个软件很好用。
Zhège ruǎnjiàn hěn hǎoyòng.
Phần mềm này rất dễ dùng.
quét (mã)
请扫一下这个二维码。
Qǐng sǎo yíxià zhège èrwéimǎ.
Vui lòng quét mã QR này.
mạng (internet)
这里的网络很慢。
Zhèlǐ de wǎngluò hěn màn.
Mạng ở đây rất chậm.
tải xuống
你先下载这个软件吧。
Nǐ xiān xiàzài zhège ruǎnjiàn ba.
Bạn tải phần mềm này về trước đi.
tín hiệu, sóng (điện thoại)
地铁里信号不好。
Dìtiě li xìnhào bù hǎo.
Trong tàu điện ngầm sóng không tốt.
thanh toán, chi trả
在中国很多人用手机支付。
Zài Zhōngguó hěn duō rén yòng shǒujī zhīfù.
Ở Trung Quốc nhiều người thanh toán bằng điện thoại.
chỉ có (只有…才… = chỉ khi… mới…)
只有输入密码,才能打开。
Zhǐyǒu shūrù mìmǎ, cái néng dǎkāi.
Chỉ khi nhập mật khẩu mới mở được.
mã QR
请扫这个二维码付钱。
Qǐng sǎo zhège èrwéimǎ fù qián.
Mời quét mã QR này để trả tiền.