Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

13 từ

  • 标志biāozhìDanh từ

    biển báo, ký hiệu

    Ví dụ:

    黄色三角形的标志表示注意危险。

    Huángsè sānjiǎoxíng de biāozhì biǎoshì zhùyì wēixiǎn.

    Biển báo hình tam giác màu vàng có nghĩa là chú ý nguy hiểm.

  • 断电duàndiànĐộng từ

    ngắt điện, cắt điện

    Ví dụ:

    维修以前一定要先断电。

    Wéixiū yǐqián yídìng yào xiān duàndiàn.

    Trước khi sửa nhất định phải ngắt điện trước.

  • 工作服gōngzuòfúDanh từ

    quần áo bảo hộ, đồng phục làm việc

    Ví dụ:

    请换好工作服再进车间。

    Qǐng huànhǎo gōngzuòfú zài jìn chējiān.

    Vui lòng thay đồng phục bảo hộ rồi hãy vào xưởng.

  • 护目镜
Theo chủ đề
Mọi chủ đềAn toàn lao độngBàn giao caBáo cáo công việcBáo giáBạn bèBản thânCa làm việc, chấm côngChào hỏiChứng từ, hải quanCuộc họpCông nghệCông việcDu lịchDu lịch, văn hoá vùng miềnGia đìnhGiao nhận hàngGiá, điều kiện giao hàngGiáo dục, con cáiGiới thiệu ở xưởngHoạt độngHậu mãi, đổi trảHẹn gặpHọc tậpHọc tập, thi cửHọp, báo cáoHỏi lại, xác nhậnHỏi thămHỏi đườngHội chợ triển lãmHợp đồngKhiếu nạiKho vậnKhách sạnKhả năngKinh nghiệm, bài họcKinh tếKiểm hàng, xếp hàngKiểm tra chất lượngKế hoạchKế hoạch sản xuấtKể chuyệnLàm quenLễ TếtMua sắmMua sắm trên mạngMáy móc, bảo trìMạng xã hộiMời, hẹnNghề nghiệpNgày đầu đi làmNgân hàngNhà hàngNhà máyNhà ởNhập khoNhờ giúp đỡNơi chốnNấu ănPhim, sáchPhong tụcPhàn nàn, giải quyếtPhát âmPhỏng vấnPhối hợp công việcPhối hợp kho – chuyền – QCQuy cách, hàng mẫuQuần áoSinh hoạtSo sánh, lựa chọnSắp xếp nhà cửaSố đếmSở thíchSức khoẻSức khoẻ, lối sốngSức khoẻ, thể thaoThanh toánThành phố, môi trườngThương lượngThương mại điện tửThời gianThời tiếtThời tiết và kế hoạchTin nhắn, emailTin tứcTiêu dùng xanhTiếp kháchTìm nguồn hàngTăng ca, xin nghỉTương laiTả người, tả cảnhTồn kho, kiểm kêTừ chức năngVận chuyển, giao hàngXuất kho, đóng góiXử lý sự cốÝ kiếnĂn uốngĐi lạiĐiện thoạiĐàm phánĐóng gói, nhãn mácĐặt hàngƯớc mơ, nghề nghiệp
hùmùjìng
Danh từ

kính bảo hộ (bảo vệ mắt)

Ví dụ:

操作这台机器要戴护目镜。

Cāozuò zhè tái jīqì yào dài hùmùjìng.

Vận hành máy này phải đeo kính bảo hộ.

  • 禁止jìnzhǐĐộng từ

    cấm

    Ví dụ:

    仓库里禁止吸烟。

    Cāngkù lǐ jìnzhǐ xīyān.

    Trong kho cấm hút thuốc.

  • 劳保鞋láobǎoxiéDanh từ

    giày bảo hộ lao động

    Ví dụ:

    进车间必须穿劳保鞋。

    Jìn chējiān bìxū chuān láobǎoxié.

    Vào xưởng bắt buộc phải đi giày bảo hộ.

  • 灭火器mièhuǒqìDanh từ

    bình chữa cháy

    Ví dụ:

    灭火器放在门口旁边。

    Mièhuǒqì fàng zài ménkǒu pángbiān.

    Bình chữa cháy đặt cạnh cửa ra vào.

  • 千万qiānwànPhó từ

    nhất thiết, tuyệt đối (nhấn mạnh lời dặn: 千万别 = tuyệt đối đừng); (số) mười triệu

    Ví dụ:

    机器没停的时候,千万别把手伸进去。

    Jīqì méi tíng de shíhou, qiānwàn bié bǎ shǒu shēn jìnqu.

    Khi máy chưa dừng, tuyệt đối đừng thò tay vào.

  • 手套shǒutàoDanh từ

    găng tay

    Ví dụ:

    搬箱子的时候要戴手套。

    Bān xiāngzi de shíhou yào dài shǒutào.

    Khi bê thùng phải đeo găng tay.

  • 危险wēixiǎnTính từ

    nguy hiểm; mối nguy

    Ví dụ:

    这里很危险,不要靠近。

    Zhèlǐ hěn wēixiǎn, búyào kàojìn.

    Chỗ này rất nguy hiểm, đừng lại gần.

  • 小心xiǎoxīnĐộng từ

    cẩn thận; coi chừng

    Ví dụ:

    小心叉车!

    Xiǎoxīn chāchē!

    Coi chừng xe nâng!

  • 安全出口ānquán chūkǒuDanh từ

    lối thoát hiểm

    Ví dụ:

    安全出口前面不能放东西。

    Ānquán chūkǒu qiánmiàn bù néng fàng dōngxi.

    Không được để đồ trước lối thoát hiểm.

  • 耳塞ěrsāiDanh từ

    nút bịt tai (chống ồn)

    Ví dụ:

    车间很吵,要戴耳塞。

    Chējiān hěn chǎo, yào dài ěrsāi.

    Xưởng rất ồn, phải đeo nút bịt tai.