Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
13 từ
biển báo, ký hiệu
黄色三角形的标志表示注意危险。
Huángsè sānjiǎoxíng de biāozhì biǎoshì zhùyì wēixiǎn.
Biển báo hình tam giác màu vàng có nghĩa là chú ý nguy hiểm.
ngắt điện, cắt điện
维修以前一定要先断电。
Wéixiū yǐqián yídìng yào xiān duàndiàn.
Trước khi sửa nhất định phải ngắt điện trước.
quần áo bảo hộ, đồng phục làm việc
请换好工作服再进车间。
Qǐng huànhǎo gōngzuòfú zài jìn chējiān.
Vui lòng thay đồng phục bảo hộ rồi hãy vào xưởng.
kính bảo hộ (bảo vệ mắt)
操作这台机器要戴护目镜。
Cāozuò zhè tái jīqì yào dài hùmùjìng.
Vận hành máy này phải đeo kính bảo hộ.
cấm
仓库里禁止吸烟。
Cāngkù lǐ jìnzhǐ xīyān.
Trong kho cấm hút thuốc.
giày bảo hộ lao động
进车间必须穿劳保鞋。
Jìn chējiān bìxū chuān láobǎoxié.
Vào xưởng bắt buộc phải đi giày bảo hộ.
bình chữa cháy
灭火器放在门口旁边。
Mièhuǒqì fàng zài ménkǒu pángbiān.
Bình chữa cháy đặt cạnh cửa ra vào.
nhất thiết, tuyệt đối (nhấn mạnh lời dặn: 千万别 = tuyệt đối đừng); (số) mười triệu
机器没停的时候,千万别把手伸进去。
Jīqì méi tíng de shíhou, qiānwàn bié bǎ shǒu shēn jìnqu.
Khi máy chưa dừng, tuyệt đối đừng thò tay vào.
găng tay
搬箱子的时候要戴手套。
Bān xiāngzi de shíhou yào dài shǒutào.
Khi bê thùng phải đeo găng tay.
nguy hiểm; mối nguy
这里很危险,不要靠近。
Zhèlǐ hěn wēixiǎn, búyào kàojìn.
Chỗ này rất nguy hiểm, đừng lại gần.
cẩn thận; coi chừng
小心叉车!
Xiǎoxīn chāchē!
Coi chừng xe nâng!
lối thoát hiểm
安全出口前面不能放东西。
Ānquán chūkǒu qiánmiàn bù néng fàng dōngxi.
Không được để đồ trước lối thoát hiểm.
nút bịt tai (chống ồn)
车间很吵,要戴耳塞。
Chējiān hěn chǎo, yào dài ěrsāi.
Xưởng rất ồn, phải đeo nút bịt tai.