Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

17 từ

  • 白色báisèDanh từ

    màu trắng

    Ví dụ:

    白色的衣服容易脏。

    Báisè de yīfu róngyì zāng.

    Quần áo màu trắng dễ bẩn.

  • 穿chuānĐộng từ

    mặc, đi (giày)

    Ví dụ:

    今天很冷,你多穿点儿衣服。

    Jīntiān hěn lěng, nǐ duō chuān diǎnr yīfu.

    Hôm nay lạnh lắm, bạn mặc thêm áo vào.

  • 衬衫chènshānDanh từ

    áo sơ mi

    Ví dụ:

    这件衬衫多少钱?

    Zhè jiàn chènshān duōshao qián?

    Cái áo sơ mi này bao nhiêu tiền?

  • 大dà
Theo chủ đề
Mọi chủ đềAn toàn lao độngBàn giao caBáo cáo công việcBáo giáBạn bèBản thânCa làm việc, chấm côngChào hỏiChứng từ, hải quanCuộc họpCông nghệCông việcDu lịchDu lịch, văn hoá vùng miềnGia đìnhGiao nhận hàngGiá, điều kiện giao hàngGiáo dục, con cáiGiới thiệu ở xưởngHoạt độngHậu mãi, đổi trảHẹn gặpHọc tậpHọc tập, thi cửHọp, báo cáoHỏi lại, xác nhậnHỏi thămHỏi đườngHội chợ triển lãmHợp đồngKhiếu nạiKho vậnKhách sạnKhả năngKinh nghiệm, bài họcKinh tếKiểm hàng, xếp hàngKiểm tra chất lượngKế hoạchKế hoạch sản xuấtKể chuyệnLàm quenLễ TếtMua sắmMua sắm trên mạngMáy móc, bảo trìMạng xã hộiMời, hẹnNghề nghiệpNgày đầu đi làmNgân hàngNhà hàngNhà máyNhà ởNhập khoNhờ giúp đỡNơi chốnNấu ănPhim, sáchPhong tụcPhàn nàn, giải quyếtPhát âmPhỏng vấnPhối hợp công việcPhối hợp kho – chuyền – QCQuy cách, hàng mẫuQuần áoSinh hoạtSo sánh, lựa chọnSắp xếp nhà cửaSố đếmSở thíchSức khoẻSức khoẻ, lối sốngSức khoẻ, thể thaoThanh toánThành phố, môi trườngThương lượngThương mại điện tửThời gianThời tiếtThời tiết và kế hoạchTin nhắn, emailTin tứcTiêu dùng xanhTiếp kháchTìm nguồn hàngTăng ca, xin nghỉTương laiTả người, tả cảnhTồn kho, kiểm kêTừ chức năngVận chuyển, giao hàngXuất kho, đóng góiXử lý sự cốÝ kiếnĂn uốngĐi lạiĐiện thoạiĐàm phánĐóng gói, nhãn mácĐặt hàngƯớc mơ, nghề nghiệp
Tính từ

to, lớn; (tuổi) lớn

Ví dụ:

这件衣服太大了。

Zhè jiàn yīfu tài dà le.

Cái áo này to quá.

  • 合适héshìTính từ

    vừa, phù hợp

    Ví dụ:

    这件衣服你穿很合适。

    Zhè jiàn yīfu nǐ chuān hěn héshì.

    Cái áo này bạn mặc rất vừa.

  • 红色hóngsèDanh từ

    màu đỏ

    Ví dụ:

    我要红色的。

    Wǒ yào hóngsè de.

    Tôi lấy cái màu đỏ.

  • 黑色hēisèDanh từ

    màu đen

    Ví dụ:

    黑色的那件更好看。

    Hēisè de nà jiàn gèng hǎokàn.

    Cái màu đen kia đẹp hơn.

  • 好看hǎokànTính từ

    đẹp, ưa nhìn; (phim, sách) hay

    Ví dụ:

    这条裙子很好看。

    Zhè tiáo qúnzi hěn hǎokàn.

    Chiếc váy này rất đẹp.

  • 件jiànLượng từ

    lượng từ cho áo, việc, chuyện

    Ví dụ:

    我买了一件新衣服。

    Wǒ mǎile yí jiàn xīn yīfu.

    Tôi đã mua một cái áo mới.

  • 裤子kùziDanh từ

    quần (dài)

    Ví dụ:

    这条裤子有点儿长。

    Zhè tiáo kùzi yǒudiǎnr cháng.

    Cái quần này hơi dài.

  • 双shuāngLượng từ

    đôi (lượng từ)

    Ví dụ:

    我要一双运动鞋。

    Wǒ yào yì shuāng yùndòngxié.

    Tôi lấy một đôi giày thể thao.

  • 试shìĐộng từ

    thử

    Ví dụ:

    我可以试试吗?

    Wǒ kěyǐ shìshi ma?

    Tôi mặc thử được không?

  • 条tiáoLượng từ

    lượng từ cho vật dài: quần, váy, đường, cá…

    Ví dụ:

    我买了两条裤子。

    Wǒ mǎile liǎng tiáo kùzi.

    Tôi đã mua hai cái quần.

  • 鞋xiéDanh từ

    giày, dép

    Ví dụ:

    这双鞋很舒服。

    Zhè shuāng xié hěn shūfu.

    Đôi giày này rất êm.

  • 小xiǎoTính từ

    nhỏ, bé

    Ví dụ:

    我的房间很小。

    Wǒ de fángjiān hěn xiǎo.

    Phòng tôi rất nhỏ.

  • 颜色yánsèDanh từ

    màu sắc

    Ví dụ:

    你喜欢什么颜色?

    Nǐ xǐhuan shénme yánsè?

    Bạn thích màu gì?

  • 衣服yīfuDanh từ

    quần áo

    Ví dụ:

    我想买几件衣服。

    Wǒ xiǎng mǎi jǐ jiàn yīfu.

    Tôi muốn mua mấy cái áo.