Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

11 từ

  • 点赞diǎnzànĐộng từ

    bấm thích (like)

    Ví dụ:

    我的照片有一百多个人点赞。

    Wǒ de zhàopiàn yǒu yìbǎi duō ge rén diǎnzàn.

    Ảnh của tôi có hơn một trăm người bấm thích.

  • 粉丝fěnsīDanh từ

    người hâm mộ, người theo dõi (fan)

    Ví dụ:

    这个网红有一百万粉丝。

    Zhège wǎnghóng yǒu yìbǎi wàn fěnsī.

    Người nổi tiếng trên mạng này có một triệu người theo dõi.

  • 朋友圈péngyouquānDanh từ

    trang cá nhân / bảng tin bạn bè (WeChat Moments)

    Ví dụ:

    她每天都发朋友圈。

    Tā měi tiān dōu fā péngyouquān.

    Ngày nào cô ấy cũng đăng bài lên trang cá nhân.

  • 评论
Theo chủ đề
Mọi chủ đềAn toàn lao độngBàn giao caBáo cáo công việcBáo giáBạn bèBản thânCa làm việc, chấm côngChào hỏiChứng từ, hải quanCuộc họpCông nghệCông việcDu lịchDu lịch, văn hoá vùng miềnGia đìnhGiao nhận hàngGiá, điều kiện giao hàngGiáo dục, con cáiGiới thiệu ở xưởngHoạt độngHậu mãi, đổi trảHẹn gặpHọc tậpHọc tập, thi cửHọp, báo cáoHỏi lại, xác nhậnHỏi thămHỏi đườngHội chợ triển lãmHợp đồngKhiếu nạiKho vậnKhách sạnKhả năngKinh nghiệm, bài họcKinh tếKiểm hàng, xếp hàngKiểm tra chất lượngKế hoạchKế hoạch sản xuấtKể chuyệnLàm quenLễ TếtMua sắmMua sắm trên mạngMáy móc, bảo trìMạng xã hộiMời, hẹnNghề nghiệpNgày đầu đi làmNgân hàngNhà hàngNhà máyNhà ởNhập khoNhờ giúp đỡNơi chốnNấu ănPhim, sáchPhong tụcPhàn nàn, giải quyếtPhát âmPhỏng vấnPhối hợp công việcPhối hợp kho – chuyền – QCQuy cách, hàng mẫuQuần áoSinh hoạtSo sánh, lựa chọnSắp xếp nhà cửaSố đếmSở thíchSức khoẻSức khoẻ, lối sốngSức khoẻ, thể thaoThanh toánThành phố, môi trườngThương lượngThương mại điện tửThời gianThời tiếtThời tiết và kế hoạchTin nhắn, emailTin tứcTiêu dùng xanhTiếp kháchTìm nguồn hàngTăng ca, xin nghỉTương laiTả người, tả cảnhTồn kho, kiểm kêTừ chức năngVận chuyển, giao hàngXuất kho, đóng góiXử lý sự cốÝ kiếnĂn uốngĐi lạiĐiện thoạiĐàm phánĐóng gói, nhãn mácĐặt hàngƯớc mơ, nghề nghiệp
pínglùn
Động từ

bình luận

Ví dụ:

请大家在下面评论。

Qǐng dàjiā zài xiàmiàn pínglùn.

Mời mọi người bình luận bên dưới.

  • 普及pǔjíĐộng từ

    phổ biến, phổ cập

    Ví dụ:

    现在智能手机已经很普及了。

    Xiànzài zhìnéng shǒujī yǐjīng hěn pǔjí le.

    Bây giờ điện thoại thông minh đã rất phổ biến.

  • 刷shuāĐộng từ

    lướt (điện thoại, mạng); chải, quét

    Ví dụ:

    睡觉以前别刷手机了。

    Shuìjiào yǐqián bié shuā shǒujī le.

    Trước khi ngủ đừng lướt điện thoại nữa.

  • 随着suízheGiới từ

    cùng với, theo đà (sự thay đổi)

    Ví dụ:

    随着手机的普及,很多人每天都上网。

    Suízhe shǒujī de pǔjí, hěn duō rén měi tiān dōu shàngwǎng.

    Cùng với sự phổ biến của điện thoại, rất nhiều người lên mạng mỗi ngày.

  • 网友wǎngyǒuDanh từ

    người dùng mạng, bạn trên mạng

    Ví dụ:

    很多网友都在讨论这件事。

    Hěn duō wǎngyǒu dōu zài tǎolùn zhè jiàn shì.

    Rất nhiều cư dân mạng đang bàn tán chuyện này.

  • 依赖yīlàiĐộng từ

    phụ thuộc, lệ thuộc

    Ví dụ:

    现在的年轻人太依赖手机了。

    Xiànzài de niánqīngrén tài yīlài shǒujī le.

    Giới trẻ bây giờ phụ thuộc vào điện thoại quá.

  • 隐私yǐnsīDanh từ

    quyền riêng tư, chuyện riêng tư

    Ví dụ:

    在网上要注意保护隐私。

    Zài wǎngshang yào zhùyì bǎohù yǐnsī.

    Trên mạng phải chú ý bảo vệ quyền riêng tư.

  • 直播zhíbōĐộng từ

    phát trực tiếp (livestream)

    Ví dụ:

    他晚上在网上直播卖衣服。

    Tā wǎnshang zài wǎngshang zhíbō mài yīfu.

    Buổi tối anh ấy livestream bán quần áo trên mạng.