朋友圈

péngyouquān

trang cá nhân / bảng tin bạn bè (WeChat Moments)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 她每天都发朋友圈。

    Tā měi tiān dōu fā péngyouquān.

    Ngày nào cô ấy cũng đăng bài lên trang cá nhân.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Mạng xã hội

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai

Cấu tạo chữ

  • 朋8 nétBộ thủ: 月 · nguyệt (mặt trăng, tháng) · bộ số 74/214
  • 友4 nétBộ thủ: 又 · hựu (tay phải; lại) · bộ số 29/214
  • 圈11 nétBộ thủ: 囗 · bộ số 31/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.