Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
她每天都发朋友圈。
Tā měi tiān dōu fā péngyouquān.
Ngày nào cô ấy cũng đăng bài lên trang cá nhân.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Mạng xã hội
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai
