Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这个网红有一百万粉丝。
Zhège wǎnghóng yǒu yìbǎi wàn fěnsī.
Người nổi tiếng trên mạng này có một triệu người theo dõi.
Đề cương HSK mới: HSK 7–9Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Mạng xã hội
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai
