Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我的照片有一百多个人点赞。
Wǒ de zhàopiàn yǒu yìbǎi duō ge rén diǎnzàn.
Ảnh của tôi có hơn một trăm người bấm thích.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Mạng xã hội
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai
