Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
他晚上在网上直播卖衣服。
Tā wǎnshang zài wǎngshang zhíbō mài yīfu.
Buổi tối anh ấy livestream bán quần áo trên mạng.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Mạng xã hội
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai
