Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
14 từ
thành phố
上海是一个很大的城市。
Shànghǎi shì yí ge hěn dà de chéngshì.
Thượng Hải là một thành phố rất lớn.
mang, đem theo; dẫn
别忘了带护照。
Bié wàngle dài hùzhào.
Đừng quên mang hộ chiếu.
nơi, chỗ, địa điểm
这个地方很漂亮。
Zhège dìfang hěn piàoliang.
Nơi này rất đẹp.
hướng dẫn viên du lịch
我们的导游会说越南语。
Wǒmen de dǎoyóu huì shuō Yuènányǔ.
Hướng dẫn viên của chúng tôi biết nói tiếng Việt.
phong cảnh
这儿的风景太美了!
Zhèr de fēngjǐng tài měi le!
Phong cảnh ở đây đẹp quá!
vé vào cửa
门票多少钱一张?
Ménpiào duōshao qián yì zhāng?
Vé vào cửa bao nhiêu tiền một vé?
đẹp
秋天的北京很美。
Qiūtiān de Běijīng hěn měi.
Bắc Kinh mùa thu rất đẹp.
chụp (ảnh); vỗ
你帮我们拍一张照片,好吗?
Nǐ bāng wǒmen pāi yì zhāng zhàopiàn, hǎo ma?
Bạn chụp giúp chúng tôi một tấm ảnh được không?
quên
我忘了他的名字。
Wǒ wàngle tā de míngzi.
Tôi quên tên anh ấy rồi.
càng ngày càng
天气越来越冷了。
Tiānqì yuèláiyuè lěng le.
Thời tiết càng ngày càng lạnh.
lại (đã xảy ra lần nữa); 又…又…: vừa … vừa …
这家饭馆的菜又便宜又好吃。
Zhè jiā fànguǎn de cài yòu piányi yòu hǎochī.
Món ăn của quán này vừa rẻ vừa ngon.
nên, cần phải
你应该早点儿买票。
Nǐ yīnggāi zǎo diǎnr mǎi piào.
Bạn nên mua vé sớm một chút.
nổi tiếng
下龙湾非常有名。
Xiàlóng Wān fēicháng yǒumíng.
Vịnh Hạ Long cực kỳ nổi tiếng.
bức ảnh
这张照片是在北京拍的。
Zhè zhāng zhàopiàn shì zài Běijīng pāi de.
Bức ảnh này chụp ở Bắc Kinh.