Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
17 từ
ca ngày
这个星期我上白班。
Zhège xīngqī wǒ shàng báibān.
Tuần này tôi làm ca ngày.
phải, bắt buộc
大家必须按时上班。
Dàjiā bìxū ànshí shàngbān.
Mọi người bắt buộc phải đi làm đúng giờ.
phân xưởng
他在二号车间工作。
Tā zài èr hào chējiān gōngzuò.
Anh ấy làm ở phân xưởng số hai.
hút thuốc
这里不能抽烟。
Zhèli bù néng chōuyān.
Ở đây không được hút thuốc.
sản phẩm
这是我们的新产品。
Zhè shì wǒmen de xīn chǎnpǐn.
Đây là sản phẩm mới của chúng tôi.
đeo, đội (mũ, kính, găng tay…)
进车间要戴安全帽。
Jìn chējiān yào dài ānquánmào.
Vào xưởng phải đội mũ bảo hộ.
nhà máy, xưởng
我们的工厂在北宁。
Wǒmen de gōngchǎng zài Běiníng.
Nhà máy của chúng tôi ở Bắc Ninh.
công nhân
这个工厂有五百个工人。
Zhège gōngchǎng yǒu wǔbǎi ge gōngrén.
Nhà máy này có năm trăm công nhân.
hỏng; xấu
电脑坏了,我不能工作。
Diànnǎo huài le, wǒ bù néng gōngzuò.
Máy tính hỏng rồi, tôi không làm việc được.
máy móc
这台机器坏了。
Zhè tái jīqì huài le.
Cái máy này hỏng rồi.
đào tạo, tập huấn
新工人要先参加安全培训。
Xīn gōngrén yào xiān cānjiā ānquán péixùn.
Công nhân mới phải tham gia đào tạo an toàn trước.
ca đêm
下个星期我上夜班。
Xià ge xīngqī wǒ shàng yèbān.
Tuần sau tôi làm ca đêm.
chất lượng
我们的产品质量很好。
Wǒmen de chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo.
Chất lượng sản phẩm của chúng tôi rất tốt.
chú ý
上班的时候要注意安全。
Shàngbān de shíhou yào zhùyì ānquán.
Khi làm việc phải chú ý an toàn.
đúng giờ, đúng hạn
这批货能按时交吗?
Zhè pī huò néng ànshí jiāo ma?
Lô hàng này giao đúng hạn được không?
an toàn
安全第一。
Ānquán dìyī.
An toàn là trên hết.
mũ bảo hộ
你的安全帽呢?
Nǐ de ānquánmào ne?
Mũ bảo hộ của bạn đâu?