白班

báibān

ca ngày

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 这个星期我上白班。

    Zhège xīngqī wǒ shàng báibān.

    Tuần này tôi làm ca ngày.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Nhà máy

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 白5 nétBộ thủ: 白 · bộ số 106/214
  • 班10 nétBộ thủ: 玉 (dạng 王) · ngọc (ngọc) · bộ số 96/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.