Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这个星期我上白班。
Zhège xīngqī wǒ shàng báibān.
Tuần này tôi làm ca ngày.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Nhà máy
Khuyến nghị của Trung Việt
báibān
ca ngày
Ví dụ
这个星期我上白班。
Zhège xīngqī wǒ shàng báibān.
Tuần này tôi làm ca ngày.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Nhà máy
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.