Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
他在二号车间工作。
Tā zài èr hào chējiān gōngzuò.
Anh ấy làm ở phân xưởng số hai.
Đề cương HSK mới: HSK 7–9Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nhà máy
Khuyến nghị của Trung Việt
chējiān
phân xưởng
Ví dụ
他在二号车间工作。
Tā zài èr hào chējiān gōngzuò.
Anh ấy làm ở phân xưởng số hai.
Đề cương HSK mới: HSK 7–9Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nhà máy
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.