Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
10 từ
báo cáo
我在写这个月的报告。
Wǒ zài xiě zhège yuè de bàogào.
Tôi đang viết báo cáo tháng này.
máy tính
我的电脑有点儿慢。
Wǒ de diànnǎo yǒudiǎnr màn.
Máy tính của tôi hơi chậm.
nhà cung cấp
这家供应商的产品很好。
Zhè jiā gōngyìngshāng de chǎnpǐn hěn hǎo.
Sản phẩm của nhà cung cấp này rất tốt.
giải quyết
这个问题已经解决了。
Zhège wèntí yǐjīng jiějué le.
Vấn đề này đã được giải quyết.
kế hoạch; dự định
下个月的计划做好了。
Xià ge yuè de jìhuà zuòhǎo le.
Kế hoạch tháng sau đã làm xong.
ngay, lập tức
好的,我马上去做。
Hǎo de, wǒ mǎshàng qù zuò.
Vâng, tôi làm ngay.
nhiệm vụ, việc được giao
这个星期的任务很多。
Zhège xīngqī de rènwu hěn duō.
Việc tuần này rất nhiều.
hoàn thành
这个任务我今天能完成。
Zhège rènwu wǒ jīntiān néng wánchéng.
Nhiệm vụ này hôm nay tôi hoàn thành được.
dự án; hạng mục
这个项目由我负责。
Zhège xiàngmù yóu wǒ fùzé.
Dự án này do tôi phụ trách.
đúng giờ, đúng hạn
这批货能按时交吗?
Zhè pī huò néng ànshí jiāo ma?
Lô hàng này giao đúng hạn được không?