Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
6 từ
nghỉ ốm, nghỉ bệnh
请病假要有医院的证明。
Qǐng bìngjià yào yǒu yīyuàn de zhèngmíng.
Xin nghỉ ốm phải có giấy của bệnh viện.
tạm thời, đột xuất
今天临时加了一个订单。
Jīntiān línshí jiāle yí ge dìngdān.
Hôm nay đột xuất thêm một đơn hàng.
xếp ca, lịch ca
下个月的排班表贴在门口。
Xià ge yuè de páibānbiǎo tiē zài ménkǒu.
Lịch ca tháng sau dán ở cửa.
phê duyệt, cho phép (cấp trên)
主管批准了我的请假。
Zhǔguǎn pīzhǔnle wǒ de qǐngjià.
Chủ quản đã duyệt đơn nghỉ của tôi.
nghỉ việc riêng (có lý do cá nhân)
我想请一天事假。
Wǒ xiǎng qǐng yì tiān shìjià.
Tôi muốn xin nghỉ một ngày việc riêng.
nghỉ bù (nghỉ thay cho ngày đã làm thêm)
星期天上班,下周可以调休一天。
Xīngqītiān shàngbān, xià zhōu kěyǐ tiáoxiū yì tiān.
Chủ nhật đi làm thì tuần sau được nghỉ bù một ngày.