Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
11 từ
đưa tin; bài báo, bản tin
电视上报道了这个事故。
Diànshì shang bàodàole zhège shìgù.
Trên ti vi đã đưa tin về vụ tai nạn này.
xảy ra
昨天这里发生了什么事?
Zuótiān zhèlǐ fāshēngle shénme shì?
Hôm qua ở đây đã xảy ra chuyện gì?
quan tâm
年轻人越来越关心环境问题。
Niánqīngrén yuèláiyuè guānxīn huánjìng wèntí.
Người trẻ ngày càng quan tâm đến vấn đề môi trường.
phóng viên, nhà báo
她是一名新闻记者。
Tā shì yì míng xīnwén jìzhě.
Cô ấy là một phóng viên tin tức.
nghe nói, theo người ta nói
据说明天要下大雨。
Jùshuō míngtiān yào xià dà yǔ.
Nghe nói mai trời sẽ mưa to.
rõ ràng, rõ
声音太小,我听不清楚。
Shēngyīn tài xiǎo, wǒ tīng bu qīngchu.
Âm thanh nhỏ quá, tôi nghe không rõ.
xã hội
这是一个社会问题。
Zhè shì yí ge shèhuì wèntí.
Đây là một vấn đề xã hội.
tai nạn, sự cố
路口发生了一起交通事故。
Lùkǒu fāshēngle yì qǐ jiāotōng shìgù.
Ở ngã tư đã xảy ra một vụ tai nạn giao thông.
bị thương
幸好没有人受伤。
Xìnghǎo méiyǒu rén shòushāng.
May mà không có ai bị thương.
tin, tin tức (một mẩu tin)
我告诉你一个好消息。
Wǒ gàosu nǐ yí ge hǎo xiāoxi.
Tôi báo cho bạn một tin vui.
tin tức, thời sự
我每天早上看新闻。
Wǒ měi tiān zǎoshang kàn xīnwén.
Sáng nào tôi cũng xem thời sự.