Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

11 từ

  • 报道bàodàoĐộng từ

    đưa tin; bài báo, bản tin

    Ví dụ:

    电视上报道了这个事故。

    Diànshì shang bàodàole zhège shìgù.

    Trên ti vi đã đưa tin về vụ tai nạn này.

  • 发生fāshēngĐộng từ

    xảy ra

    Ví dụ:

    昨天这里发生了什么事?

    Zuótiān zhèlǐ fāshēngle shénme shì?

    Hôm qua ở đây đã xảy ra chuyện gì?

  • 关心guānxīnĐộng từ

    quan tâm

    Ví dụ:

    年轻人越来越关心环境问题。

    Niánqīngrén yuèláiyuè guānxīn huánjìng wèntí.

    Người trẻ ngày càng quan tâm đến vấn đề môi trường.

  • 记者
Theo chủ đề
Mọi chủ đềAn toàn lao độngBàn giao caBáo cáo công việcBáo giáBạn bèBản thânCa làm việc, chấm côngChào hỏiChứng từ, hải quanCuộc họpCông nghệCông việcDu lịchDu lịch, văn hoá vùng miềnGia đìnhGiao nhận hàngGiá, điều kiện giao hàngGiáo dục, con cáiGiới thiệu ở xưởngHoạt độngHậu mãi, đổi trảHẹn gặpHọc tậpHọc tập, thi cửHọp, báo cáoHỏi lại, xác nhậnHỏi thămHỏi đườngHội chợ triển lãmHợp đồngKhiếu nạiKho vậnKhách sạnKhả năngKinh nghiệm, bài họcKinh tếKiểm hàng, xếp hàngKiểm tra chất lượngKế hoạchKế hoạch sản xuấtKể chuyệnLàm quenLễ TếtMua sắmMua sắm trên mạngMáy móc, bảo trìMạng xã hộiMời, hẹnNghề nghiệpNgày đầu đi làmNgân hàngNhà hàngNhà máyNhà ởNhập khoNhờ giúp đỡNơi chốnNấu ănPhim, sáchPhong tụcPhàn nàn, giải quyếtPhát âmPhỏng vấnPhối hợp công việcPhối hợp kho – chuyền – QCQuy cách, hàng mẫuQuần áoSinh hoạtSo sánh, lựa chọnSắp xếp nhà cửaSố đếmSở thíchSức khoẻSức khoẻ, lối sốngSức khoẻ, thể thaoThanh toánThành phố, môi trườngThương lượngThương mại điện tửThời gianThời tiếtThời tiết và kế hoạchTin nhắn, emailTin tứcTiêu dùng xanhTiếp kháchTìm nguồn hàngTăng ca, xin nghỉTương laiTả người, tả cảnhTồn kho, kiểm kêTừ chức năngVận chuyển, giao hàngXuất kho, đóng góiXử lý sự cốÝ kiếnĂn uốngĐi lạiĐiện thoạiĐàm phánĐóng gói, nhãn mácĐặt hàngƯớc mơ, nghề nghiệp
jìzhě
Danh từ

phóng viên, nhà báo

Ví dụ:

她是一名新闻记者。

Tā shì yì míng xīnwén jìzhě.

Cô ấy là một phóng viên tin tức.

  • 据说jùshuōĐộng từ

    nghe nói, theo người ta nói

    Ví dụ:

    据说明天要下大雨。

    Jùshuō míngtiān yào xià dà yǔ.

    Nghe nói mai trời sẽ mưa to.

  • 清楚qīngchuTính từ

    rõ ràng, rõ

    Ví dụ:

    声音太小,我听不清楚。

    Shēngyīn tài xiǎo, wǒ tīng bu qīngchu.

    Âm thanh nhỏ quá, tôi nghe không rõ.

  • 社会shèhuìDanh từ

    xã hội

    Ví dụ:

    这是一个社会问题。

    Zhè shì yí ge shèhuì wèntí.

    Đây là một vấn đề xã hội.

  • 事故shìgùDanh từ

    tai nạn, sự cố

    Ví dụ:

    路口发生了一起交通事故。

    Lùkǒu fāshēngle yì qǐ jiāotōng shìgù.

    Ở ngã tư đã xảy ra một vụ tai nạn giao thông.

  • 受伤shòushāngĐộng từ

    bị thương

    Ví dụ:

    幸好没有人受伤。

    Xìnghǎo méiyǒu rén shòushāng.

    May mà không có ai bị thương.

  • 消息xiāoxiDanh từ

    tin, tin tức (một mẩu tin)

    Ví dụ:

    我告诉你一个好消息。

    Wǒ gàosu nǐ yí ge hǎo xiāoxi.

    Tôi báo cho bạn một tin vui.

  • 新闻xīnwénDanh từ

    tin tức, thời sự

    Ví dụ:

    我每天早上看新闻。

    Wǒ měi tiān zǎoshang kàn xīnwén.

    Sáng nào tôi cũng xem thời sự.