Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
10 từ
mẫu bán chạy, mẫu “hot”
这个杯子是我们店的爆款。
Zhège bēizi shì wǒmen diàn de bàokuǎn.
Chiếc cốc này là mẫu bán chạy của cửa hàng chúng tôi.
tham gia triển lãm (có gian hàng)
这家公司每年都来参展。
Zhè jiā gōngsī měi nián dōu lái cānzhǎn.
Công ty này năm nào cũng đến tham gia triển lãm.
đại lý; làm đại lý
我们想做你们在越南的代理。
Wǒmen xiǎng zuò nǐmen zài Yuènán de dàilǐ.
Chúng tôi muốn làm đại lý của các anh chị ở Việt Nam.
độc quyền, duy nhất (một đơn vị)
独家代理要有一定的销量。
Dújiā dàilǐ yào yǒu yídìng de xiāoliàng.
Làm đại lý độc quyền phải đạt một mức doanh số nhất định.
thông tin liên hệ (điện thoại, email, WeChat…)
请留一下您的联系方式,我们回去以后给您发报价。
Qǐng liú yíxià nín de liánxì fāngshì, wǒmen huíqu yǐhòu gěi nín fā bàojià.
Anh để lại thông tin liên hệ giúp tôi, về rồi chúng tôi gửi báo giá cho anh.
danh mục, catalogue (sản phẩm)
能给我一本产品目录吗?
Néng gěi wǒ yì běn chǎnpǐn mùlù ma?
Chị cho tôi xin một cuốn catalogue sản phẩm được không?
tại chỗ, tại hiện trường
现场下单有优惠。
Xiànchǎng xiàdān yǒu yōuhuì.
Đặt hàng ngay tại chỗ được ưu đãi.
mẫu mới, kiểu mới
这是我们今年的新款。
Zhè shì wǒmen jīnnián de xīnkuǎn.
Đây là mẫu mới năm nay của chúng tôi.
hội chợ, triển lãm (thương mại)
下个月我们要去广州看展会。
Xià ge yuè wǒmen yào qù Guǎngzhōu kàn zhǎnhuì.
Tháng sau chúng tôi đi Quảng Châu xem hội chợ.
gian hàng (ở hội chợ)
我们的展位在三号馆。
Wǒmen de zhǎnwèi zài sān hào guǎn.
Gian hàng của chúng tôi ở nhà triển lãm số 3.