Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
6 từ
miền Bắc, phương Bắc
北方的冬天很冷。
Běifāng de dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông ở miền Bắc rất lạnh.
thêm; kết bạn (trên mạng xã hội: 加微信)
我们加个微信吧。
Wǒmen jiā ge Wēixìn ba.
Mình kết bạn WeChat nhé.
kết (bạn); nộp, giao
我想多交几个中国朋友。
Wǒ xiǎng duō jiāo jǐ ge Zhōngguó péngyou.
Tôi muốn kết thêm vài người bạn Trung Quốc.
du học sinh
他是在北京的越南留学生。
Tā shì zài Běijīng de Yuènán liúxuéshēng.
Anh ấy là du học sinh Việt Nam ở Bắc Kinh.
đến từ
我来自越南。
Wǒ láizì Yuènán.
Tôi đến từ Việt Nam.
miền Nam, phương Nam
我是南方人,喜欢吃米饭。
Wǒ shì nánfāng rén, xǐhuan chī mǐfàn.
Tôi là người miền Nam, thích ăn cơm.