Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
12 từ
thừa nhận
他终于承认自己错了。
Tā zhōngyú chéngrèn zìjǐ cuò le.
Cuối cùng anh ấy đã thừa nhận mình sai.
trưởng thành, lớn lên
每一次失败都让我成长。
Měi yí cì shībài dōu ràng wǒ chéngzhǎng.
Mỗi lần thất bại đều giúp tôi trưởng thành.
sai lầm, lỗi; sai
谁都会犯错误。
Shéi dōu huì fàn cuòwù.
Ai cũng có thể mắc sai lầm.
cẩu thả, không cẩn thận
他太粗心了,又把名字写错了。
Tā tài cūxīn le, yòu bǎ míngzi xiěcuò le.
Anh ấy cẩu thả quá, lại viết sai tên rồi.
xin lỗi (chính thức)
我应该向他道歉。
Wǒ yīnggāi xiàng tā dàoqiàn.
Tôi nên xin lỗi anh ấy.
hối hận
我很后悔当时没有努力学习。
Wǒ hěn hòuhuǐ dāngshí méiyǒu nǔlì xuéxí.
Tôi rất hối hận hồi đó đã không chăm chỉ học.
bài học (rút ra từ sai lầm, thất bại)
这次失败给了我一个很大的教训。
Zhè cì shībài gěile wǒ yí ge hěn dà de jiàoxùn.
Lần thất bại này cho tôi một bài học lớn.
dù, mặc dù (尽管…还是 / 但是…)
尽管很累,他还是做完了。
Jǐnguǎn hěn lèi, tā háishi zuòwán le.
Dù rất mệt, anh ấy vẫn làm xong.
lãng phí
别浪费时间了,我们开始吧。
Bié làngfèi shíjiān le, wǒmen kāishǐ ba.
Đừng lãng phí thời gian nữa, chúng ta bắt đầu thôi.
thất bại
第一次做生意,他失败了。
Dìyī cì zuò shēngyi, tā shībài le.
Lần đầu làm ăn, anh ấy đã thất bại.
thu hoạch; điều thu được, thành quả
这次培训我的收获很大。
Zhè cì péixùn wǒ de shōuhuò hěn dà.
Đợt đào tạo này tôi thu được rất nhiều.
dũng khí, can đảm
承认错误需要勇气。
Chéngrèn cuòwù xūyào yǒngqì.
Thừa nhận sai lầm cần có dũng khí.