Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
13 từ
mẫu bán chạy, mẫu “hot”
这个杯子是我们店的爆款。
Zhège bēizi shì wǒmen diàn de bàokuǎn.
Chiếc cốc này là mẫu bán chạy của cửa hàng chúng tôi.
miễn phí vận chuyển (người bán chịu phí gửi)
买两件以上包邮。
Mǎi liǎng jiàn yǐshàng bāoyóu.
Mua từ hai chiếc trở lên được miễn phí vận chuyển.
đánh giá xấu
收到差评要马上联系顾客。
Shōudào chàpíng yào mǎshàng liánxì gùkè.
Nhận đánh giá xấu phải liên hệ khách hàng ngay.
đánh giá tốt
这款裙子有两千多条好评。
Zhè kuǎn qúnzi yǒu liǎngqiān duō tiáo hǎopíng.
Mẫu váy này có hơn hai nghìn đánh giá tốt.
thương mại điện tử xuyên biên giới
现在很多年轻人做跨境电商。
Xiànzài hěn duō niánqīngrén zuò kuàjìng diànshāng.
Bây giờ nhiều người trẻ làm thương mại điện tử xuyên biên giới.
chăm sóc khách hàng (bộ phận / nhân viên)
有问题可以随时找客服。
Yǒu wèntí kěyǐ suíshí zhǎo kèfú.
Có vấn đề gì có thể tìm bộ phận chăm sóc khách hàng bất cứ lúc nào.
đường liên kết, link
喜欢的话,点下面的链接下单。
Xǐhuan dehuà, diǎn xiàmiàn de liànjiē xiàdān.
Thích thì bấm vào link bên dưới để đặt hàng.
flash sale (giảm giá cực sốc trong thời gian rất ngắn)
晚上八点有秒杀活动。
Wǎnshang bā diǎn yǒu miǎoshā huódòng.
Tám giờ tối có chương trình flash sale.
nền tảng, sàn (thương mại điện tử)
很多越南商家在网上平台找供应商。
Hěn duō Yuènán shāngjiā zài wǎngshang píngtái zhǎo gōngyìngshāng.
Nhiều nhà buôn Việt Nam tìm nhà cung cấp trên các sàn trực tuyến.
hoàn tiền
如果不能换货,请给我们退款。
Rúguǒ bù néng huànhuò, qǐng gěi wǒmen tuìkuǎn.
Nếu không đổi hàng được, vui lòng hoàn tiền cho chúng tôi.
có giới hạn thời gian
这是限时优惠,只有今天。
Zhè shì xiànshí yōuhuì, zhǐ yǒu jīntiān.
Đây là ưu đãi có thời hạn, chỉ trong hôm nay.
lượng bán, doanh số (tính theo số lượng)
这个月的销量比上个月高多了。
Zhège yuè de xiāoliàng bǐ shàng ge yuè gāo duō le.
Lượng bán tháng này cao hơn tháng trước nhiều.
người dẫn livestream (host), phát thanh viên
今天晚上的主播是小美。
Jīntiān wǎnshang de zhǔbō shì Xiǎo Měi.
Người dẫn livestream tối nay là Tiểu Mỹ.