Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
11 từ
chuẩn bị hàng (cho đơn xuất)
今天下午开始备货。
Jīntiān xiàwǔ kāishǐ bèihuò.
Chiều nay bắt đầu chuẩn bị hàng.
cân (khối lượng)
封箱以后要称重。
Fēngxiāng yǐhòu yào chēngzhòng.
Dán thùng xong phải cân.
tấn (1 tấn = 1.000 kg)
这辆车最多能装五吨。
Zhè liàng chē zuì duō néng zhuāng wǔ dūn.
Xe này chở tối đa được năm tấn.
dán thùng, niêm phong thùng
用胶带封箱。
Yòng jiāodài fēngxiāng.
Dùng băng dính dán thùng.
băng dính
胶带用完了,请再拿一些来。
Jiāodài yòngwán le, qǐng zài ná yìxiē lái.
Băng dính hết rồi, lấy thêm ít nữa nhé.
lấy hàng theo đơn (soạn hàng, picking)
拣货的时候要看清楚型号。
Jiǎnhuò de shíhou yào kàn qīngchu xínghào.
Khi lấy hàng phải nhìn rõ mã hàng (model).
trọng lượng tịnh (net weight, N.W.)
净重十公斤,毛重十二公斤。
Jìngzhòng shí gōngjīn, máozhòng shí'èr gōngjīn.
Trọng lượng tịnh 10 ký, cả bì 12 ký.
trọng lượng cả bì (gross weight, G.W.)
这箱的毛重是十二公斤。
Zhè xiāng de máozhòng shì shí'èr gōngjīn.
Thùng này trọng lượng cả bì là 12 ký (kg).
dễ vỡ
易碎的货要轻拿轻放。
Yìsuì de huò yào qīng ná qīng fàng.
Hàng dễ vỡ phải nhẹ tay khi cầm và đặt.
xếp hàng lên xe
下午三点开始装车。
Xiàwǔ sān diǎn kāishǐ zhuāngchē.
Ba giờ chiều bắt đầu xếp hàng lên xe.
đóng thùng, cho hàng vào thùng
装箱以前要再检查一次。
Zhuāngxiāng yǐqián yào zài jiǎnchá yí cì.
Trước khi đóng thùng phải kiểm tra lại một lần.