Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

17 từ

  • 爸爸bàbaDanh từ

    bố, ba

    Ví dụ:

    我爸爸是医生。

    Wǒ bàba shì yīshēng.

    Bố tôi là bác sĩ.

  • 的deTrợ từ

    của (trợ từ sở hữu / bổ nghĩa)

    Ví dụ:

    这是我的书。

    Zhè shì wǒ de shū.

    Đây là sách của tôi.

  • 弟弟dìdiDanh từ

    em trai

    Ví dụ:

    我弟弟是中学生。

    Wǒ dìdi shì zhōngxuéshēng.

    Em trai tôi là học sinh trung học.

  • 个gèLượng từ
Theo chủ đề
Mọi chủ đềAn toàn lao độngBàn giao caBáo cáo công việcBáo giáBạn bèBản thânCa làm việc, chấm côngChào hỏiChứng từ, hải quanCuộc họpCông nghệCông việcDu lịchDu lịch, văn hoá vùng miềnGia đìnhGiao nhận hàngGiá, điều kiện giao hàngGiáo dục, con cáiGiới thiệu ở xưởngHoạt độngHậu mãi, đổi trảHẹn gặpHọc tậpHọc tập, thi cửHọp, báo cáoHỏi lại, xác nhậnHỏi thămHỏi đườngHội chợ triển lãmHợp đồngKhiếu nạiKho vậnKhách sạnKhả năngKinh nghiệm, bài họcKinh tếKiểm hàng, xếp hàngKiểm tra chất lượngKế hoạchKế hoạch sản xuấtKể chuyệnLàm quenLễ TếtMua sắmMua sắm trên mạngMáy móc, bảo trìMạng xã hộiMời, hẹnNghề nghiệpNgày đầu đi làmNgân hàngNhà hàngNhà máyNhà ởNhập khoNhờ giúp đỡNơi chốnNấu ănPhim, sáchPhong tụcPhàn nàn, giải quyếtPhát âmPhỏng vấnPhối hợp công việcPhối hợp kho – chuyền – QCQuy cách, hàng mẫuQuần áoSinh hoạtSo sánh, lựa chọnSắp xếp nhà cửaSố đếmSở thíchSức khoẻSức khoẻ, lối sốngSức khoẻ, thể thaoThanh toánThành phố, môi trườngThương lượngThương mại điện tửThời gianThời tiếtThời tiết và kế hoạchTin nhắn, emailTin tứcTiêu dùng xanhTiếp kháchTìm nguồn hàngTăng ca, xin nghỉTương laiTả người, tả cảnhTồn kho, kiểm kêTừ chức năngVận chuyển, giao hàngXuất kho, đóng góiXử lý sự cốÝ kiếnĂn uốngĐi lạiĐiện thoạiĐàm phánĐóng gói, nhãn mácĐặt hàngƯớc mơ, nghề nghiệp

cái, chiếc, người… (lượng từ thông dụng nhất)

Ví dụ:

我们班有十个人。

Wǒmen bān yǒu shí ge rén.

Lớp chúng tôi có mười người.

  • 哥哥gēgeDanh từ

    anh trai

    Ví dụ:

    我哥哥在北京工作。

    Wǒ gēge zài Běijīng gōngzuò.

    Anh trai tôi làm việc ở Bắc Kinh.

  • 和héLiên từ

    và, với (nối danh từ)

    Ví dụ:

    爸爸和妈妈都是老师。

    Bàba hé māma dōu shì lǎoshī.

    Bố và mẹ đều là giáo viên.

  • 家jiāDanh từ

    nhà, gia đình

    Ví dụ:

    欢迎来我家!

    Huānyíng lái wǒ jiā!

    Chào mừng đến nhà tôi!

  • 姐姐jiějieDanh từ

    chị gái

    Ví dụ:

    我姐姐很漂亮。

    Wǒ jiějie hěn piàoliang.

    Chị gái tôi rất xinh.

  • 口kǒuLượng từ

    miệng; lượng từ đếm người trong gia đình

    Ví dụ:

    你家有几口人?

    Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?

    Nhà bạn có mấy người?

  • 妹妹mèimeiDanh từ

    em gái

    Ví dụ:

    妹妹今年八岁。

    Mèimei jīnnián bā suì.

    Em gái năm nay tám tuổi.

  • 没有méiyǒuĐộng từ

    không có; chưa

    Ví dụ:

    我没有弟弟。

    Wǒ méiyǒu dìdi.

    Tôi không có em trai.

  • 妈māDanh từ

    mẹ (khẩu ngữ, thường nói 妈妈)

    Ví dụ:

    妈,我回来了。

    Mā, wǒ huílái le.

    Mẹ ơi, con về rồi.

  • 妈妈māmaDanh từ

    mẹ

    Ví dụ:

    妈妈在家做饭。

    Māma zài jiā zuò fàn.

    Mẹ nấu cơm ở nhà.

  • 女儿nǚ'érDanh từ

    con gái

    Ví dụ:

    她的女儿很可爱。

    Tā de nǚ'ér hěn kě'ài.

    Con gái chị ấy rất đáng yêu.

  • 医生yīshēngDanh từ

    bác sĩ

    Ví dụ:

    她想当医生。

    Tā xiǎng dāng yīshēng.

    Cô ấy muốn làm bác sĩ.

  • 有yǒuĐộng từ

    có

    Ví dụ:

    我有一个姐姐。

    Wǒ yǒu yí ge jiějie.

    Tôi có một chị gái.

  • 儿子érziDanh từ

    con trai

    Ví dụ:

    他们有一个儿子。

    Tāmen yǒu yí ge érzi.

    Họ có một cậu con trai.