Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我没有弟弟。
Wǒ méiyǒu dìdi.
Tôi không có em trai.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Gia đìnhTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
méiyǒu
không có; chưa
Ví dụ
我没有弟弟。
Wǒ méiyǒu dìdi.
Tôi không có em trai.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Gia đìnhTừ chức năng
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.