Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
8 từ
trận đấu, cuộc thi
明天有一场足球比赛。
Míngtiān yǒu yì chǎng zúqiú bǐsài.
Mai có một trận bóng đá.
xuất phát, khởi hành
我们早上七点出发。
Wǒmen zǎoshang qī diǎn chūfā.
Chúng tôi xuất phát lúc bảy giờ sáng.
được nghỉ (lễ, hè)
我们下个星期放假。
Wǒmen xià ge xīngqī fàngjià.
Tuần sau chúng tôi được nghỉ.
nổi gió, có gió
外面刮风了,有点儿冷。
Wàimiàn guā fēng le, yǒudiǎnr lěng.
Bên ngoài nổi gió rồi, hơi lạnh.
sắp (快要 … 了: sắp … rồi)
快要下雨了,我们回去吧。
Kuàiyào xià yǔ le, wǒmen huíqù ba.
Sắp mưa rồi, chúng ta về thôi.
huỷ bỏ
因为下大雨,比赛取消了。
Yīnwèi xià dàyǔ, bǐsài qǔxiāo le.
Vì mưa to nên trận đấu bị huỷ.
cái ô, cái dù
出门带把伞吧。
Chūmén dài bǎ sǎn ba.
Ra ngoài mang theo ô nhé.
dự báo thời tiết
天气预报说明天有大雨。
Tiānqì yùbào shuō míngtiān yǒu dàyǔ.
Dự báo thời tiết nói mai có mưa to.