Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我同意你的观点。
Wǒ tóngyì nǐ de guāndiǎn.
Tôi đồng ý với quan điểm của bạn.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Ý kiến
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 1 — kể chuyện, ý kiến, xã hội
