Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这家饭馆的菜很好吃。
Zhè jiā fànguǎn de cài hěn hǎochī.
Món ăn của quán này rất ngon.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nơi chốn
Khuyến nghị của Trung Việt
fànguǎn
quán ăn, nhà hàng
Ví dụ
这家饭馆的菜很好吃。
Zhè jiā fànguǎn de cài hěn hǎochī.
Món ăn của quán này rất ngon.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nơi chốn
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.