Đại từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我在这儿等你。
Wǒ zài zhèr děng nǐ.
Tôi đợi bạn ở đây.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nơi chốn
Khuyến nghị của Trung Việt
zhèr
đây, chỗ này
Ví dụ
我在这儿等你。
Wǒ zài zhèr děng nǐ.
Tôi đợi bạn ở đây.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Nơi chốn
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.