Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我的邻居很热情。
Wǒ de línjū hěn rèqíng.
Hàng xóm của tôi rất nhiệt tình.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sắp xếp nhà cửa
Khuyến nghị của Trung Việt
línjū
hàng xóm
Ví dụ
我的邻居很热情。
Wǒ de línjū hěn rèqíng.
Hàng xóm của tôi rất nhiệt tình.
Đề cương HSK mới: HSK 3Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Sắp xếp nhà cửa
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.