邻居

línjū

hàng xóm

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 邻7 nétBộ thủ: 邑 (dạng 阝) · bộ số 163/214
  • 居8 nétBộ thủ: 尸 · bộ số 44/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.