缺料

quēliào

thiếu nguyên liệu, thiếu vật tư

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 因为缺料,二号线停了两个小时。

    Yīnwèi quēliào, èr hào xiàn tíngle liǎng ge xiǎoshí.

    Vì thiếu nguyên liệu, line số 2 dừng hai tiếng.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Kế hoạch sản xuất

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 缺10 nétBộ thủ: 缶 · bộ số 121/214
  • 料10 nétBộ thủ: 斗 · bộ số 68/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.