Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
因为缺料,二号线停了两个小时。
Yīnwèi quēliào, èr hào xiàn tíngle liǎng ge xiǎoshí.
Vì thiếu nguyên liệu, line số 2 dừng hai tiếng.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Kế hoạch sản xuất
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
