赶工

gǎngōng

làm gấp cho kịp (chạy hàng)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 这个星期要赶工。

    Zhège xīngqī yào gǎngōng.

    Tuần này phải chạy hàng cho kịp.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Kế hoạch sản xuất

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 赶10 nétBộ thủ: 走 · tẩu (đi, chạy) · bộ số 156/214
  • 工3 nétBộ thủ: 工 · bộ số 48/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.