人手

rénshǒu

nhân lực, người làm

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 人手不够,我们需要再找两个工人。

    Rénshǒu bú gòu, wǒmen xūyào zài zhǎo liǎng ge gōngrén.

    Không đủ người, chúng tôi cần tìm thêm hai công nhân.

Đề cương HSK mới: HSK 7–9Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Kế hoạch sản xuất

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 人2 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214
  • 手4 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.