Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
人手不够,我们需要再找两个工人。
Rénshǒu bú gòu, wǒmen xūyào zài zhǎo liǎng ge gōngrén.
Không đủ người, chúng tôi cần tìm thêm hai công nhân.
Đề cương HSK mới: HSK 7–9Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Kế hoạch sản xuất
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
