交期

jiāoqī

hạn giao hàng

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 客户的交期是月底。

    Kèhù de jiāoqī shì yuèdǐ.

    Hạn giao hàng của khách là cuối tháng.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Kế hoạch sản xuất

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 交6 nétBộ thủ: 亠 · bộ số 8/214
  • 期12 nétBộ thủ: 月 · nguyệt (mặt trăng, tháng) · bộ số 74/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.