Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
这是加急订单,要优先生产。
Zhè shì jiājí dìngdān, yào yōuxiān shēngchǎn.
Đây là đơn hàng gấp, phải ưu tiên sản xuất.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Kế hoạch sản xuất
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
