加急

jiājí

gấp, khẩn (đơn hàng gấp)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 这是加急订单,要优先生产。

    Zhè shì jiājí dìngdān, yào yōuxiān shēngchǎn.

    Đây là đơn hàng gấp, phải ưu tiên sản xuất.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Kế hoạch sản xuất

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 加5 nétBộ thủ: 力 · lực (sức) · bộ số 19/214
  • 急9 nétBộ thủ: 心 (dạng 忄) · tâm (tim, lòng) · bộ số 61/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.