Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
换了新设备以后,效率提高了。
Huànle xīn shèbèi yǐhòu, xiàolǜ tígāo le.
Sau khi thay thiết bị mới, năng suất đã tăng lên.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Kế hoạch sản xuất
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển
