效率

xiàolǜ

hiệu suất, năng suất

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 换了新设备以后,效率提高了。

    Huànle xīn shèbèi yǐhòu, xiàolǜ tígāo le.

    Sau khi thay thiết bị mới, năng suất đã tăng lên.

Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Kế hoạch sản xuất

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 效10 nétBộ thủ: 攴 (dạng 攵) · bộ số 66/214
  • 率11 nétBộ thủ: 玄 · bộ số 95/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.