平均

píngjūn

trung bình; bình quân

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 我们平均每天生产三千件。

    Wǒmen píngjūn měi tiān shēngchǎn sānqiān jiàn.

    Trung bình mỗi ngày chúng tôi sản xuất ba nghìn chiếc.

Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Kế hoạch sản xuất

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1 — an toàn, ca làm, máy móc, QC, kho, vận chuyển

Cấu tạo chữ

  • 平5 nétBộ thủ: 干 · bộ số 51/214
  • 均7 nétBộ thủ: 土 · thổ (đất) · bộ số 32/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.