杯

bēi

cốc, ly (lượng từ cho đồ uống)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 来一杯茶吧。

    Lái yì bēi chá ba.

    Cho một cốc trà nhé.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Mua sắm

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 杯8 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.