尺码

chǐmǎ

cỡ (quần áo, giày)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 这双鞋有大一点儿的尺码吗?

    Zhè shuāng xié yǒu dà yìdiǎnr de chǐmǎ ma?

    Đôi giày này có cỡ lớn hơn một chút không?

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Mua sắm

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

Cấu tạo chữ

  • 尺4 nétBộ thủ: 尸 · bộ số 44/214
  • 码8 nétBộ thủ: 石 · thạch (đá) · bộ số 112/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.