Lượng từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
一杯咖啡二十块。
Yì bēi kāfēi èrshí kuài.
Một cốc cà phê hai mươi tệ.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Mua sắm
Khuyến nghị của Trung Việt
kuài
tệ (đơn vị tiền Trung Quốc — khẩu ngữ, = 元); miếng
Ví dụ
一杯咖啡二十块。
Yì bēi kāfēi èrshí kuài.
Một cốc cà phê hai mươi tệ.
Đề cương HSK mới: HSK 1Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Mua sắm
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.