面条

miàntiáo

mì sợi

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 我早上常常吃面条。

    Wǒ zǎoshang chángcháng chī miàntiáo.

    Buổi sáng tôi thường ăn mì.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Ăn uống

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 面9 nétBộ thủ: 面 · bộ số 176/214
  • 条7 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.