Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我早上常常吃面条。
Wǒ zǎoshang chángcháng chī miàntiáo.
Buổi sáng tôi thường ăn mì.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Ăn uống
Khuyến nghị của Trung Việt
miàntiáo
mì sợi
Ví dụ
我早上常常吃面条。
Wǒ zǎoshang chángcháng chī miàntiáo.
Buổi sáng tôi thường ăn mì.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Ăn uống
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.