社保

shèbǎo

bảo hiểm xã hội

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 转正以后有社保吗?

    Zhuǎnzhèng yǐhòu yǒu shèbǎo ma?

    Sau khi vào chính thức có bảo hiểm xã hội không?

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Phỏng vấn

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung công xưởng 1 — giao tiếp hằng ngày ở nhà máy và phỏng vấn

Cấu tạo chữ

  • 社7 nétBộ thủ: 示 (dạng 礻) · thị (thần linh, cúng tế) · bộ số 113/214
  • 保9 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.