贵公司

guì gōngsī

quý công ty (cách gọi lịch sự công ty của người nghe)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 我很想来贵公司工作。

    Wǒ hěn xiǎng lái guì gōngsī gōngzuò.

    Tôi rất muốn làm việc ở quý công ty.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Phỏng vấn

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 贵9 nétBộ thủ: 贝 · bối (vỏ sò (xưa dùng làm tiền)) · bộ số 154/214 · dạng giản thể của bộ
  • 公4 nétBộ thủ: 八 · bộ số 12/214
  • 司5 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.