Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
11185 từ
trở về, quay về
hoa, bông hoa; tiêu, tốn (tiền, thời gian)
hồng trà, trà đen
phòng học, lớp học
gian, căn (lượng từ cho phòng); giữa
dạy
khách sạn
vào
đi vào (trong đó)
thường xuyên
vé máy bay
vui vẻ, vui sướng
khai giảng, bắt đầu năm học
thi, kiểm tra
đường; tuyến (xe buýt)
trên đường, dọc đường
bên trong, phía trong
trà xanh
màu xanh lá cây
mì, sợi mì; mặt, bề mặt