Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
66 từ
báo giá; giá chào
请把最新的报价发给我。
Qǐng bǎ zuì xīn de bàojià fā gěi wǒ.
Vui lòng gửi tôi báo giá mới nhất.
xin lỗi, lấy làm tiếc (trang trọng)
非常抱歉,给您添麻烦了。
Fēicháng bàoqiàn, gěi nín tiān máfan le.
Thành thật xin lỗi vì đã gây phiền phức cho anh / chị.
bị, được (đánh dấu câu bị động)
有几箱货被压坏了。
Yǒu jǐ xiāng huò bèi yāhuài le.
Có mấy thùng hàng bị đè hỏng.
không những (不但…而且…: không những … mà còn …)
我们的产品不但便宜,而且质量好。
Wǒmen de chǎnpǐn búdàn piányi, érqiě zhìliàng hǎo.
Sản phẩm của chúng tôi không những rẻ mà chất lượng còn tốt.
bao gồm
报价不包括税。
Bàojià bù bāokuò shuì.
Báo giá chưa bao gồm thuế.
lâu dài, dài hạn
我们希望长期合作。
Wǒmen xīwàng chángqī hézuò.
Chúng tôi mong được hợp tác lâu dài.
sản phẩm
这是我们的新产品。
Zhè shì wǒmen de xīn chǎnpǐn.
Đây là sản phẩm mới của chúng tôi.
xử lý
这件事我会马上处理。
Zhè jiàn shì wǒ huì mǎshàng chǔlǐ.
Việc này tôi sẽ xử lý ngay.
kho, nhà kho
货已经放进仓库了。
Huò yǐjīng fàng jìn cāngkù le.
Hàng đã đưa vào kho rồi.
hàng về, hàng đến
到货以后请马上检查。
Dàohuò yǐhòu qǐng mǎshàng jiǎnchá.
Hàng về thì vui lòng kiểm tra ngay.
trả lời, phúc đáp (chính thức)
请您尽快答复。
Qǐng nín jǐnkuài dáfù.
Mong anh / chị sớm trả lời.
đơn đặt hàng
这个订单很急。
Zhège dìngdān hěn jí.
Đơn hàng này rất gấp.
đơn giá
单价是多少?
Dānjià shì duōshao?
Đơn giá là bao nhiêu?
thấp
这是我们最低的价格了。
Zhè shì wǒmen zuì dī de jiàgé le.
Đây là giá thấp nhất của chúng tôi rồi.
thanh toán, trả tiền
我们收到货以后付款。
Wǒmen shōudào huò yǐhòu fùkuǎn.
Chúng tôi nhận hàng xong thì thanh toán.
người phụ trách
这个项目的负责人是谁?
Zhège xiàngmù de fùzérén shì shéi?
Người phụ trách dự án này là ai?
gửi hàng, xuất hàng
我们明天发货。
Wǒmen míngtiān fāhuò.
Mai chúng tôi gửi hàng.
quy định
合同规定三十天内付款。
Hétóng guīdìng sānshí tiān nèi fùkuǎn.
Hợp đồng quy định thanh toán trong vòng ba mươi ngày.
quy cách, thông số
请确认一下产品的规格。
Qǐng quèrèn yíxià chǎnpǐn de guīgé.
Vui lòng xác nhận quy cách sản phẩm.
theo dõi, bám sát (công việc)
这个订单由小林跟进。
Zhège dìngdān yóu Xiǎo Lín gēnjìn.
Đơn hàng này do Tiểu Lâm theo dõi.