Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
110 từ
Tết Đoan Ngọ (mùng 5 tháng 5 âm lịch)
端午节的时候,中国人吃粽子。
Duānwǔ Jié de shíhou, Zhōngguórén chī zòngzi.
Vào Tết Đoan Ngọ, người Trung Quốc ăn bánh ú (bánh tro).
chúc Tết, đi chúc Tết
大年初一我们去亲戚家拜年。
Dànián chūyī wǒmen qù qīnqi jiā bàinián.
Mùng một Tết chúng tôi đến nhà họ hàng chúc Tết.
đưa tin; bài báo, bản tin
电视上报道了这个事故。
Diànshì shang bàodàole zhège shìgù.
Trên ti vi đã đưa tin về vụ tai nạn này.
đăng ký (tham gia, dự thi)
我已经报名参加汉语考试了。
Wǒ yǐjīng bàomíng cānjiā Hànyǔ kǎoshì le.
Tôi đã đăng ký dự thi tiếng Trung rồi.
phàn nàn, than phiền (càu nhàu; phản ánh chính thức với cửa hàng / công ty dùng 投诉)
他常常抱怨工作太多。
Tā chángcháng bàoyuàn gōngzuò tài duō.
Anh ấy hay phàn nàn công việc quá nhiều.
bị, được (đánh dấu câu bị động)
有几箱货被压坏了。
Yǒu jǐ xiāng huò bèi yāhuài le.
Có mấy thùng hàng bị đè hỏng.
bất kể, dù (不管…都…)
不管多忙,春节我都回家。
Bùguǎn duō máng, Chūnjié wǒ dōu huí jiā.
Dù bận thế nào, Tết tôi cũng về nhà.
không bằng (A 不如 B = A không bằng B)
坐公交车不如坐地铁快。
Zuò gōngjiāochē bùrú zuò dìtiě kuài.
Đi xe buýt không nhanh bằng đi tàu điện ngầm.
khác nhau
南方和北方的习惯很不同。
Nánfāng hé běifāng de xíguàn hěn bùtóng.
Thói quen của miền Nam và miền Bắc rất khác nhau.
bảo vệ
保护环境是每个人的事。
Bǎohù huánjìng shì měi ge rén de shì.
Bảo vệ môi trường là việc của mỗi người.
khá, tương đối; so sánh
这个地方比较安静。
Zhège dìfang bǐjiào ānjìng.
Chỗ này khá yên tĩnh.
truyền thống
春节是中国最重要的传统节日。
Chūnjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de chuántǒng jiérì.
Tết Nguyên đán là ngày lễ truyền thống quan trọng nhất của Trung Quốc.
kém, tệ
这家宾馆的服务太差了。
Zhè jiā bīnguǎn de fúwù tài chà le.
Phục vụ của khách sạn này tệ quá.
thành công
只要坚持,你一定会成功。
Zhǐyào jiānchí, nǐ yídìng huì chénggōng.
Chỉ cần kiên trì, bạn nhất định sẽ thành công.
thành tích, điểm số
这次考试的成绩出来了。
Zhè cì kǎoshì de chéngjì chūlái le.
Điểm kỳ thi lần này có rồi.
sạc pin, nạp điện
手机没电了,我得充电。
Shǒujī méi diàn le, wǒ děi chōngdiàn.
Điện thoại hết pin rồi, tôi phải sạc.
ra nước ngoài
他明年打算出国工作。
Tā míngnián dǎsuàn chūguó gōngzuò.
Năm sau anh ấy định ra nước ngoài làm việc.
ồn ào; làm ồn
楼上太吵了,我睡不着。
Lóushàng tài chǎo le, wǒ shuì bu zháo.
Tầng trên ồn quá, tôi không ngủ được.
để dành tiền, gửi tiền tiết kiệm
为了买房子,我们在存钱。
Wèile mǎi fángzi, wǒmen zài cúnqián.
Để mua nhà, chúng tôi đang để dành tiền.
lý lẽ, đạo lý (有道理 = có lý)
你说的很有道理。
Nǐ shuō de hěn yǒu dàoli.
Bạn nói rất có lý.