Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
129 từ
Thượng Hải
上海是一个大城市。
Shànghǎi shì yí ge dà chéngshì.
Thượng Hải là một thành phố lớn.
tiếng Anh
他的英语很好。
Tā de Yīngyǔ hěn hǎo.
Tiếng Anh của anh ấy rất tốt.
trợ từ cuối câu: đề nghị, rủ rê (… nhé, … đi)
我们吃饺子吧。
Wǒmen chī jiǎozi ba.
Chúng ta ăn sủi cảo đi.
màu trắng
白色的衣服容易脏。
Báisè de yīfu róngyì zāng.
Quần áo màu trắng dễ bẩn.
so với, hơn (dùng để so sánh)
今天比昨天冷。
Jīntiān bǐ zuótiān lěng.
Hôm nay lạnh hơn hôm qua.
mặc, đi (giày)
今天很冷,你多穿点儿衣服。
Jīntiān hěn lěng, nǐ duō chuān diǎnr yīfu.
Hôm nay lạnh lắm, bạn mặc thêm áo vào.
hát
她很喜欢唱歌。
Tā hěn xǐhuan chànggē.
Cô ấy rất thích hát.
thường, thường xuyên
周末我常常去看电影。
Zhōumò wǒ chángcháng qù kàn diànyǐng.
Cuối tuần tôi thường đi xem phim.
áo sơ mi
这件衬衫多少钱?
Zhè jiàn chènshān duōshao qián?
Cái áo sơ mi này bao nhiêu tiền?
siêu thị
下班以后我去超市买菜。
Xiàbān yǐhòu wǒ qù chāoshì mǎi cài.
Tan làm tôi đi siêu thị mua thức ăn.
mùa xuân
我最喜欢春天。
Wǒ zuì xǐhuan chūntiān.
Tôi thích mùa xuân nhất.
taxi
太晚了,我们打出租车吧。
Tài wǎn le, wǒmen dǎ chūzūchē ba.
Muộn quá rồi, chúng ta bắt taxi đi.
món ăn; rau
这个菜很好吃。
Zhège cài hěn hǎochī.
Món này rất ngon.
thực đơn
菜单上有越南菜吗?
Càidān shang yǒu Yuènán cài ma?
Trong thực đơn có món Việt không?
lần (lượng từ đếm số lần)
我去过两次上海。
Wǒ qùguo liǎng cì Shànghǎi.
Tôi đã đến Thượng Hải hai lần.
phim (điện ảnh)
这个电影很好看。
Zhège diànyǐng hěn hǎokàn.
Bộ phim này rất hay.
gọi món
你们现在点菜吗?
Nǐmen xiànzài diǎn cài ma?
Các anh chị gọi món bây giờ chứ?
to, lớn; (tuổi) lớn
这件衣服太大了。
Zhè jiàn yīfu tài dà le.
Cái áo này to quá.
tàu điện ngầm
北京的地铁很方便。
Běijīng de dìtiě hěn fāngbiàn.
Tàu điện ngầm ở Bắc Kinh rất tiện.
độ (nhiệt độ)
今天三十五度。
Jīntiān sānshíwǔ dù.
Hôm nay ba mươi lăm độ.