Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
136 từ
nhãn, tem
每个箱子上都要贴标签。
Měi ge xiāngzi shang dōu yào tiē biāoqiān.
Mỗi thùng đều phải dán nhãn.
khai (báo) hải quan
出口以前要报关。
Chūkǒu yǐqián yào bàoguān.
Trước khi xuất khẩu phải khai hải quan.
tờ khai hải quan
报关单上的数量要跟发票一样。
Bàoguāndān shàng de shùliàng yào gēn fāpiào yíyàng.
Số lượng trên tờ khai hải quan phải khớp với hoá đơn.
báo giá; giá chào
请把最新的报价发给我。
Qǐng bǎ zuì xīn de bàojià fā gěi wǒ.
Vui lòng gửi tôi báo giá mới nhất.
bảng báo giá
报价单今天下午发给您。
Bàojiàdān jīntiān xiàwǔ fā gěi nín.
Bảng báo giá chiều nay sẽ gửi cho anh.
mẫu bán chạy, mẫu “hot”
这个杯子是我们店的爆款。
Zhège bēizi shì wǒmen diàn de bàokuǎn.
Chiếc cốc này là mẫu bán chạy của cửa hàng chúng tôi.
miễn phí vận chuyển (người bán chịu phí gửi)
买两件以上包邮。
Mǎi liǎng jiàn yǐshàng bāoyóu.
Mua từ hai chiếc trở lên được miễn phí vận chuyển.
bao bì, đóng gói
包装有点儿破了。
Bāozhuāng yǒudiǎnr pò le.
Bao bì hơi bị rách.
bảo hành (sửa chữa miễn phí)
这台机器保修一年。
Zhè tái jīqì bǎoxiū yì nián.
Máy này bảo hành một năm.
phí bảo hiểm
保险费由我们支付。
Bǎoxiǎnfèi yóu wǒmen zhīfù.
Phí bảo hiểm do chúng tôi trả.
bù đắp, đền bù
下一批货我们给您补偿一些。
Xià yì pī huò wǒmen gěi nín bǔcháng yìxiē.
Lô sau chúng tôi sẽ bù cho anh một phần.
gửi bù (hàng thiếu / hỏng)
少的十箱我们明天补发。
Shǎo de shí xiāng wǒmen míngtiān bǔfā.
Mười thùng còn thiếu ngày mai chúng tôi gửi bù.
lịch tàu (ngày tàu chạy)
货代说船期推迟了两天。
Huòdài shuō chuánqī tuīchíle liǎng tiān.
Forwarder nói lịch tàu lùi hai ngày.
đánh giá xấu
收到差评要马上联系顾客。
Shōudào chàpíng yào mǎshàng liánxì gùkè.
Nhận đánh giá xấu phải liên hệ khách hàng ngay.
chịu, gánh (chi phí, trách nhiệm)
退货的运费由卖方承担。
Tuìhuò de yùnfèi yóu màifāng chéngdān.
Cước vận chuyển trả hàng do bên bán chịu.
trừ phi, trừ khi (điều kiện duy nhất)
除非样品确认,否则不能开始生产。
Chúfēi yàngpǐn quèrèn, fǒuzé bù néng kāishǐ shēngchǎn.
Trừ khi mẫu đã được duyệt, nếu không thì không được bắt đầu sản xuất.
kiểm tra xác suất (lấy mẫu kiểm)
我们每批抽检五十个。
Wǒmen měi pī chōujiǎn wǔshí ge.
Mỗi lô chúng tôi lấy mẫu kiểm năm mươi cái.
giá xuất xưởng (giá giao tại xưởng — gần với EXW)
出厂价不包括运费。
Chūchǎngjià bù bāokuò yùnfèi.
Giá xuất xưởng không gồm cước vận chuyển.
xuất hàng, giao hàng (từ xưởng)
这批货下周五出货。
Zhè pī huò xià zhōuwǔ chūhuò.
Lô hàng này thứ Sáu tuần sau xuất.
nơi sản xuất, xuất xứ (vùng sản xuất)
这种灯具的产地主要在广东。
Zhè zhǒng dēngjù de chǎndì zhǔyào zài Guǎngdōng.
Loại đèn này chủ yếu sản xuất ở Quảng Đông.