Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
116 từ
(并不 / 并没有) thật ra không hề — phủ định điều người khác tưởng
这件事并没有你想的那么简单。
Zhè jiàn shì bìng méiyǒu nǐ xiǎng de nàme jiǎndān.
Việc này thật ra không hề đơn giản như bạn nghĩ.
đành phải, buộc phải (không muốn nhưng không còn cách khác)
雨太大了,我们不得不回家。
Yǔ tài dà le, wǒmen bùdébù huí jiā.
Mưa to quá, chúng tôi đành phải về nhà.
bảo vệ
保护环境是每个人的事。
Bǎohù huánjìng shì měi ge rén de shì.
Bảo vệ môi trường là việc của mỗi người.
bảo hiểm
我给父母买了医疗保险。
Wǒ gěi fùmǔ mǎile yīliáo bǎoxiǎn.
Tôi đã mua bảo hiểm y tế cho bố mẹ.
khởi nghiệp
他辞职以后自己创业了。
Tā cízhí yǐhòu zìjǐ chuàngyè le.
Sau khi nghỉ việc anh ấy tự khởi nghiệp.
lâu dài, dài hạn
我们希望长期合作。
Wǒmen xīwàng chángqī hézuò.
Chúng tôi mong được hợp tác lâu dài.
thừa nhận
他终于承认自己错了。
Tā zhōngyú chéngrèn zìjǐ cuò le.
Cuối cùng anh ấy đã thừa nhận mình sai.
trưởng thành, lớn lên
每一次失败都让我成长。
Měi yí cì shībài dōu ràng wǒ chéngzhǎng.
Mỗi lần thất bại đều giúp tôi trưởng thành.
xuất khẩu; lối ra
越南向中国出口很多水果。
Yuènán xiàng Zhōngguó chūkǒu hěn duō shuǐguǒ.
Việt Nam xuất khẩu rất nhiều hoa quả sang Trung Quốc.
sai lầm, lỗi; sai
谁都会犯错误。
Shéi dōu huì fàn cuòwù.
Ai cũng có thể mắc sai lầm.
nghỉ việc, xin thôi việc
她打算下个月辞职。
Tā dǎsuàn xià ge yuè cízhí.
Cô ấy dự định tháng sau nghỉ việc.
tiền tiết kiệm (gửi ngân hàng)
他们有一笔不少的存款。
Tāmen yǒu yì bǐ bù shǎo de cúnkuǎn.
Họ có một khoản tiết kiệm không nhỏ.
cẩu thả, không cẩn thận
他太粗心了,又把名字写错了。
Tā tài cūxīn le, yòu bǎ míngzi xiěcuò le.
Anh ấy cẩu thả quá, lại viết sai tên rồi.
ánh sáng (lấy sáng tự nhiên của căn phòng)
这套房子采光特别好。
Zhè tào fángzi cǎiguāng tèbié hǎo.
Căn nhà này lấy sáng rất tốt.
bấm thích (like)
我的照片有一百多个人点赞。
Wǒ de zhàopiàn yǒu yìbǎi duō ge rén diǎnzàn.
Ảnh của tôi có hơn một trăm người bấm thích.
rèn luyện, tập thể dục
我每天早上锻炼半个小时。
Wǒ měi tiān zǎoshang duànliàn bàn ge xiǎoshí.
Sáng nào tôi cũng tập thể dục nửa tiếng.
đối với (trang trọng hơn 对)
对于这个问题,大家的看法不一样。
Duìyú zhège wèntí, dàjiā de kànfǎ bù yíyàng.
Đối với vấn đề này, mọi người có cách nhìn khác nhau.
ngắn hạn
我的短期目标是通过考试。
Wǒ de duǎnqī mùbiāo shì tōngguò kǎoshì.
Mục tiêu ngắn hạn của tôi là thi đỗ.
khoản vay; vay tiền (ngân hàng)
买房子的时候,很多人要向银行贷款。
Mǎi fángzi de shíhou, hěn duō rén yào xiàng yínháng dàikuǎn.
Khi mua nhà, nhiều người phải vay ngân hàng.
đãi ngộ (lương, phúc lợi)
那家公司的待遇比这儿好。
Nà jiā gōngsī de dàiyù bǐ zhèr hǎo.
Đãi ngộ của công ty kia tốt hơn ở đây.